1. Các gói 4G/5G VinaPhone có thời gian sử dụng 1 năm
Để giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn, dưới đây là các bảng tổng hợp nhanh các gói cước 4G/5G đăng ký theo chu kỳ 1 năm đang được VinaPhone triển khai. Mỗi gói đi kèm mức dung lượng data, ưu đãi thoại/SMS và giá cước cụ thể để người dùng tiện tham khảo trước khi đăng ký.
.jpg)
VinaPhone đang triển khai nhiều gói cước 4G đăng ký theo năm ưu đãi cho khách hàng
1.1 Nhóm gói 4G ưu đãi ưu tiên Thoại/SMS
Lưu ý: Chu kỳ 30 ngày với thuê bao trả trước, tháng dương lịch với thuê bao trả sau. Dung lượng Data hết tốc độ cao dừng truy cập. ĐK là đăng ký, GH là gia hạn.
|
STT |
Tên gói |
Giá gói 12 tháng (VNĐ) |
Nội dung gói cước (1 chu kỳ/tháng) |
Đối tượng |
|
1 |
1.788.000 |
2.000 phút thoại nội mạng VNP, 250 phút thoại ngoại mạng, 01GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
|
|
2 |
2.388.000 |
2.500 phút thoại nội mạng VNP, 350 phút thoại ngoại mạng, 01GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
|
|
3 |
2.988.000 |
3.000 phút thoại nội mạng VNP, 450 phút thoại ngoại mạng, 02GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
|
|
4 |
3.588.000 |
3.500 phút thoại nội mạng VNP, 600 phút thoại ngoại mạng, 02GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
|
|
5 |
4.788.000 |
4.000 phút thoại nội mạng VNP, 800 phút thoại ngoại mạng, 02GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
|
|
6 |
5.988.000 |
5.000 phút thoại nội mạng VNP, 1.000 phút thoại ngoại mạng, 02GB/tháng |
Trả trước, trả sau |
1.2 Nhóm gói tích hợp (Thoại, SMS, Data)
|
STT |
Tên gói |
Giá gói 12 tháng (VNĐ) |
Nội dung gói cước (1 chu kỳ/tháng) |
Đối tượng |
|
1 |
1.440.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
2 |
1.440.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
3 |
1.800.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
4 |
1.908.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
5 |
1.990.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
6 |
2.490.000 |
|
Trả sau |
|
|
7 |
3.490.000 |
|
Trả sau |
|
|
8 |
4.990.000 |
|
Trả sau |
1.3 Nhóm gói VIP (Tích hợp Thoại, Data, OTT, MultiSIM)
|
STT |
Tên gói |
Giá gói 12 tháng (VNĐ) |
Nội dung gói cước (1 chu kỳ/tháng) |
Đối tượng |
|
1 |
2.388.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
2 |
2.988.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
3 |
4.188.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
4 |
5.988.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
5 |
7.188.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
6 |
8.388.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
7 |
10.788.000 |
|
Trả trước, trả sau |
|
|
8 |
17.988.000 |
|
Trả trước, trả sau |
1.4 Nhóm data thuần, dung lượng theo ngày (hết DL dừng truy cập)
|
STT |
Tên gói |
Giá gói 12 tháng (VNĐ) |
Nội dung gói cước (1 chu kỳ/tháng) |
Đối tượng |
|
1 |
1.080.000 |
1,5GB/ngày. Chu kỳ ĐK 12 / GH 14. |
Trả trước, trả sau |
|
|
2 |
1.200.000 |
1GB/ngày + truy cập Youtube, Facebook, TikTok, MyTV addon VTVcab (140+ kênh). Chu kỳ ĐK 12 / GH 14. |
Trả trước, trả sau |
|
|
3 |
1.500.000 |
7GB/ngày + MyTV addon VTVcab (140 kênh) + ứng dụng đọc sách Reavol. Chu kỳ ĐK 12 / GH 14. |
Trả trước, trả sau |
|
|
4 |
1.500.000 |
8GB/ngày + MyTV Mobile + MyTV addon VTVcab + nội dung giáo dục Cambridge. Chu kỳ ĐK 12 / GH 12. TB kích hoạt mới. |
Trả trước |
|
|
5 |
900.000 |
1GB/ngày. Chu kỳ ĐK 12 / GH 12. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
|
|
6 |
1.200.000 |
2GB/ngày. Chu kỳ ĐK 12 / GH 12. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
|
|
7 |
2.000.000 |
4GB/ngày. Chu kỳ ĐK 12 / GH 12. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
|
|
8 |
3.000.000 |
6GB/ngày. Chu kỳ ĐK 12 / GH 12. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
1.5. Nhóm gói data thuần, dung lượng theo tháng (hết DL dừng truy cập)
|
STT |
Tên gói |
Giá gói 12 tháng (VNĐ) |
Nội dung gói cước (1 chu kỳ/tháng) |
Đối tượng |
|
1 |
1.080.000 |
15GB/tháng. Chu kỳ ĐK 12 / GH 14. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
|
|
2 |
1.440.000 |
20GB/tháng. Chu kỳ ĐK 12 / GH 14. Không hạn chế đối tượng. |
Trả trước, trả sau |
Các gói cước trên, sau khi đăng ký thành công, bạn có thể thực hiện kiểm tra gói data đang sử dụng bằng cách nhập *123# sau đó ấn nút Gọi.
2. Hướng dẫn đăng ký gói cước 4G/5G VinaPhone 1 năm
Để đăng ký gói cước 4G VinaPhone 1 năm ở trên, bạn chỉ cần làm theo 3 bước sau:
Bước 1: Bạn truy cập website Shop VNPT theo link https://digishop.vnpt.vn/ rồi vào mục “Di động” -> “Gói cước” -> “Gói data”/”Gói trả trước”/” Gói DigiLife”.

Vào “Di động” > “Gói cước” > “Gói data”
Bước 2: Bạn chọn gói data 4G 1 năm VinaPhone đủ điều kiện đăng ký và muốn sử dụng rồi nhấn nút “Đăng ký”.

Ấn nút “Đăng ký” ở gói data 4G 1 năm muốn sử dụng và đủ điều kiện đăng ký
Bước 3: Bạn nhập các thông tin được hệ thống yêu cầu như số điện thoại, người giới thiệu. Sau đó, bạn tích chọn “Tôi không phải là người máy” để xác nhận rồi nhấn “Tiếp tục” và hoàn tất thủ tục đăng ký theo hướng dẫn của hệ thống.

Điền thông tin, xác nhận không phải người máy -> “Tiếp tục”
Bạn còn có thể tiến hành đăng ký 4G cho thuê bao khác với các danh sách gói cước trên theo cú pháp: TANG [GÓI CƯỚC] [SĐT NHẬN CƯỚC] gửi 888.
Nếu bạn đang gặp những vấn đề liên quan tới dịch vụ của nhà mạng VinaPhone, bạn có thể liên hệ trực tiếp qua hotline 1800 1091 (miễn phí) hoặc truy cập trực tiếp vào webiste Digishop VNPT để cập nhật tin tức khuyến mãi mới nhất.













